báo tin
động từ
1.かいらん 「回覧」​​
2.しらせる 「知らせる」​​
3.つうちする 「通知する」​​
4.つうほうする 「通報する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ báo tin

1. báo tin cho những người khác biết
回覧する〔情報などを他者に〕
2. báo tin cho cảnh sát tại hiện trường
現場の警察官に通報する
3. Mary đã báo tin vui đó cho tôi.
メリーが私にその吉報を知らせてくれた。
4. gọi đến số cấp cứu 911 để thông báo về tai nạn giao thông
交通事故を救急電話番号の911に通報する

Kanji liên quan

THÔNGツウ、ツ
BÁOホウ
HỒIカイ、エ
TRI
LÃMラン