bảo trợ
1.えんじょする 「援助する」​​
danh từ
2.こうえん 「後援」​​
động từ
3.こうえん 「後援する」​​
4.さんじょ 「賛助する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bảo trợ

1. Sự kiện mà chính phủ bảo trợ
政府が後援する行事
2. Hỗ trợ về việc làm cho những người bị ốm yếu tàn tật do chính phủ bảo trợ
政府が後援する身障者への就職支援
3. Chế độ tiết kiệm dùng để học tiếp lên đại học do chính phủ bảo trợ
国が後援する大学進学費用貯蓄制度

Kanji liên quan

HẬUゴ、コウ
TRỢジョ
TÁNサン
VIỆN,VIÊNエン