bão tuyết
danh từ
1.おおゆき 「大雪」​​
2.ふぶき 「吹雪」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bão tuyết

1. Anh ta sống sót sau 1 trận bão tuyết trên núi và trở về với bộ dạng cả tuần không cạo râu
彼は山中の吹雪を生き延びて、1週間もひげを剃っていない顔で戻ってきた
2. cảnh báo về cơn bão tuyết
大雪注意警報
3. do bão tuyết nên ~
吹雪のせいで, ~

Kanji liên quan

XUY,XÚYスイ
TUYẾTセツ
ĐẠIダイ、タイ