bát
1.カップ​​
2.ちゃわん 「茶碗」​​
3.はち 「八」​​
4.わん 「碗」​​
danh từ
5.おわん 「お碗」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bát

1. vẫn còn để thừa cơm trong bát đấy. Ăn hết đi.
お茶碗に御飯まだ残ってるじゃないの。全部食べちゃいなさい。
2. không được bỏ mứa cơm đâu đấy (không ăn hết để thừa lại trong bát)
お茶碗にご飯粒残したら駄目
3. Chỗ lõm xuống có hình chiếc bát
お碗形の窪地
4. bát uống trà tenmoku làm bằng gốm tráng men ngọc
洗練された釉薬がかかった天目茶碗
5. một bát
カップ1杯
Xem thêm

Kanji liên quan

BÁTハチ
TRÀチャ、サ