bật
1.ともす 「点す」 [ĐIỂM]​​
danh từ
2.オン​​
động từ
3.つける 「点ける」​​
4.つける​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bật

1. Hiện tượng bật và tắt
オン・オフ現象
2. Đến giờ tin tức rồi, bật ti vi lên đi.
ニュースの時間だからテレビをつけなさい.
3. Kỹ thuật viên thu âm đó đã bật máy thu băng để ghi âm bài hát mới
そのスタジオ・エンジニアは、新曲を録音するためにテープレコーダーをオンにした

Kanji liên quan

ĐIỂMテン