bắt bẻ
động từ
1.あらさがしする 「あら探しする」​​
2.うけとめる 「受け止める」​​
3.こうでい 「拘泥する」​​
4.ひなんする 「非難する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bắt bẻ

1. bắt bẻ đúng sai trong lời ăn tiếng nói
言葉遣いの正確さについてあら探しをする
2. Bắt bẻ gợi ý của ai về vấn đề nào đó ~
〜に関する(人)の提案を心に受け止める
3. tôi có thói quen xấu là luôn bắt bẻ lời ăn tiếng nói của bạn gái
僕には、ガールフレンドの言うことすべてにあら探しをしてしまう悪いくせがある

Kanji liên quan

CHỈ
NẠN,NANナン
デイ、ナイ、デ、ニ
PHI
CÂU,CÙコウ
THỤ,THỌジュ
THÁMタン