bất cẩn
danh từ
1.けいそつ 「軽率」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bất cẩn

1. Thật thiếu thận trọng (bất cẩn, khinh suất) khi cho xem ví của mình
財布を見せたのは軽率だった

Kanji liên quan

XUẤTソツ、リツ、シュツ
KHINHケイ