bất chợt
1.さっと​​
phó từ
2.おもわず 「思わず」​​
tính từ
3.すいきょう 「粋狂」​​
4.どっと​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bất chợt

1. Một cơn gió bất chợt thổi (rồi thôi)
風邪が〜吹き抜ける。

Kanji liên quan

CUỒNGキョウ
TÚYスイ