bất chợt quên
câu, diễn đạt
1.どわすれ 「度忘れする」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bất chợt quên

1. Tôi bất chợt quên mất tên của nhạc sĩ đó.
その作家の名前は度忘れしてしまった。

Kanji liên quan

VONGボウ
ĐỘド、ト、タク