bắt chước
danh từ
1.ぎせい 「擬製」 [NGHĨ CHẾ]​​
phó từ
2.ぎょろぎょろ​​
động từ
3.にせる 「似せる」​​
tính từ
4.もぎ 「模擬」​​
5.まねる 「真似る」​​
6.まねる​​
7.みならう 「見習う」​​
8.もぞうする 「模造する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bắt chước

1. thanh đao này bắt chước một thanh đao cổ
この刀は昔の刀を模造したものです
2. bắt chước tiếng nói
声を似せる

Kanji liên quan

CHÂNシン
CHẾセイ
KIẾNケン
TẬPシュウ、ジュ
モ、ボ
TỰ
TẠO,THÁOゾウ
NGHĨ