bất cứ khi nào
câu, diễn đạt
1.いつでも 「何時でも」 [HÀ THỜI]​​
2.どちみち​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bất cứ khi nào

1. Nếu bạn muốn xem cuốn sách đó, thì bất cứ khi nào tớ cũng sẽ cho bạn mượn.
その本を見たければ何時でも見せてあげるよ。
2. Hãy đến chơi với tớ bất cứ khi nào bạn thích.
何時でも好きなときに遊びにいらっしゃい。

Kanji liên quan

THỜI,THÌ