bật cười
1.ふきだす 「吹き出す」​​
động từ
2.おおわらい 「大笑い」​​
3.わらいだす 「笑い出す」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bật cười

1. Anh ta bụm má lại để tránh bật cười
吹き出すのをこらえるため頬を吸い寄せた
2. nghĩ về điều gì đó rồi bật cười
〜のことを考えて大笑いする
3. quyển sách này có những câu chuyện rất thú vị làm tôi bật cười
この本にある非常に面白い話に、私は大笑いした。

Kanji liên quan

XUẤTシュツ、スイ
XUY,XÚYスイ
ĐẠIダイ、タイ
TIẾUショウ