bất diệt như trời đất
câu, diễn đạt
1.てんじょうむきゅう 「天壌無窮」 [THIÊN NHƯỠNG VÔ CÙNG]​​

Thảo luận, đóng góp

Kanji liên quan

THIÊNテン
VÔ,MÔム、ブ
CÙNGキュウ、キョウ
NHƯỠNGジョウ