bắt giam
động từ
1.うちとる 「討ち取る」​​
danh từ
2.こうち 「拘置」​​
3.かんきんする 「監禁する」​​
4.こうち 「拘置する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bắt giam

1. Hắn ta bị bắt vì tội ăn trộm.
彼は窃盗のかどで拘置された。

Kanji liên quan

TRÍ
CÂU,CÙコウ
THẢOトウ
GIÁMカン
THỦシュ
CẤMキン