bất hiếu
tính từ
1.おやふこう 「親不孝」​​
2.おんしらず 「恩知らず」​​
3.ふこう 「不孝」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bất hiếu

1. Đứa con trai bất hiếu
親不孝な息子
2. Đứa con bất hiếu, vô ơn
恩知らずの子ども
3. Thật là bất hiếu
この親不幸めが!

Kanji liên quan

BẤTフ、ブ
THÂNシン
ÂNオン
HIẾUコウ、キョウ
TRI