bất hòa
danh từ
1.なみかぜ 「波風」 [BA PHONG]​​
tính từ
2.ふわ 「不和」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bất hòa

1. Ellem là một người không bao giờ gây bất hòa với ai nhưng cô ấy cảm thấy cần phải nói một điều gì đó
エレンは決して波風を立てるような人ではなかったが、何か言わなければと感じていた

Kanji liên quan

BẤTフ、ブ
PHONGフウ、フ
HÒAワ、オ、カ
BA