bắt kịp
động từ
1.まあう 「間合う」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bắt kịp

1. bắt kịp (phương tiện giao thông)
(乗り物)に間に合う

Kanji liên quan

GIANカン、ケン
HỢP,CÁPゴウ、ガッ、カッ