bắt nguồn
danh từ
1.はっしょう 「発祥」​​
động từ
2.はっする 「発する」​​
3.げんをはっする 「源を発する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bắt nguồn

1. con sông nhỏ ấy bắt nguồn từ trong núi
その川は山から発する
2. Có giả thuyết cho rằng Châu Phi là nơi khởi nguồn của loài người.
アフリカは、人類の発祥の地だという説がある。

Kanji liên quan

TƯỜNGショウ
NGUYÊNゲン
PHÁTハツ、ホツ