bắt quả tang
danh từ
1.げんこうはんで 「現行犯で」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bắt quả tang

1. bị bắt quả tang đang móc túi
すりの現行犯で押さえられる
2. bắt tại chỗ (bắt quả tang) về tội cướp giật
(人)を強盗の現行犯で逮捕する

Kanji liên quan

HÀNHコウ、ギョウ、アン
PHẠMハン、ボン
HIỆNゲン