bắt tại chỗ
danh từ
1.げんこうはんで 「現行犯で」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bắt tại chỗ

1. bắt tại chỗ (bắt quả tang) về tội cướp giật
(人)を強盗の現行犯で逮捕する
2. bắt ai tại chỗ vì hành vi phá rối trật tự công cộng
治安を乱す行為の現行犯で容疑者を逮捕する
3. bị bắt tại chỗ trong lúc đang móc túi
すりの現行犯で押さえられる

Kanji liên quan

HÀNHコウ、ギョウ、アン
PHẠMハン、ボン
HIỆNゲン