bắt tay
động từ
1.あくしゅ 「握手する」​​
2.はくしゅする 「拍手する」​​
3.ふみきる 「踏み切る」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bắt tay

1. đồng ý và bắt tay với...
2. Bắt tay với...
〜と握手する
3. chàng trai cao lớn đó đã khom mình xuống để bắt tay với cô ấy
その背の高い男性は少し腰を落として彼女と握手した

Kanji liên quan

ÁCアク
PHÁCHハク、ヒョウ
THỦシュ、ズ
THIẾTセツ、サイ
ĐẠPトウ