bắt tay vào làm
câu, diễn đạt
1.つく 「就く」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bắt tay vào làm

1. Vì trời trở tối nên tôi bắt đầu về nhà
暗くなってきたので家路[帰途]に就いた.
2. Tôi không lo lắng về việc đó nữa và bắt đầu đi ngủ
その事についてくよくよするのは止めて眠りに就いた.

Kanji liên quan

TỰUシュウ、ジュ