bầu không khí
danh từ
1.ふんいき 「雰囲気」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bầu không khí

1. Tạo ra bầu không khí tráng lệ.
華やかな雰囲気をかもし出す
2. Bầu không khí giống gia đình của quán bar đó đã lôi kéo những nhà kinh doanh xa nhà sống một mình.
単身赴任の商社マンたちはその店の家庭的雰囲気にひかれている.

Kanji liên quan

VI
PHÂNフン
KHÍキ、ケ