bầu trời sao
câu, diễn đạt
1.ほしぞら 「星空」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bầu trời sao

1. Vào một đêm đầy sao, ông ấy đã ngủ vĩnh viễn yên bình
星空の夜彼は穏やかに永遠の眠りについた
2. Trong kí ức của tôi không hề thấy ấn tượng về bầu trời sao sáng
私の記憶の中で、こんなにきれいで印象的な星空は今まで見たことがなかった

Kanji liên quan

KHÔNG,KHỐNGクウ
TINHセイ、ショウ