bầu trời thu quang đãng
câu, diễn đạt
1.あきばれ 「秋晴れ」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bầu trời thu quang đãng

1. Buổi chiều mùa thu yên bình, trời đẹp quang đãng
さわやかな秋晴れの午後に
2. Dưới bầu trời thu quang đãng
秋晴れの空の下

Kanji liên quan

TÌNHセイ
THUシュウ