bầu trời và mặt đất
câu, diễn đạt
1.てんち 「天地」 [THIÊN ĐỊA]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bầu trời và mặt đất

1. bao phủ cả vòm trời
天地を轟かす
2. thần thoaị về sự tạo thành trời đất
天地創造の神話
3. Xin thề với trời đất/ Thề với chúa trời/ thề có thiên địa chứng giám
天地神明に誓う

Kanji liên quan

THIÊNテン
ĐỊAチ、ジ