bày tỏ lòng cảm ơn
danh từ
1.おんがえし 「恩返し」​​
câu, diễn đạt
2.おんがえし 「恩返し」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bày tỏ lòng cảm ơn

1. "Cậu đã xin nghỉ vì mình đấy à? Mình có bị bệnh nặng lắm đâu". "Có gì đâu. Cũng đúng lúc mình muốn được nghỉ ngơi một chút, và đây cũng vì mình muốn bày tỏ lòng cảm ơn cậu đã giúp mình rất nhiều từ trước đến nay. Cậu đã chả nghỉ việc khi mình bị gãy chân là gì"
「わざわざ私のために休み取って来てくれたの?私そんな具合悪くないのに!」「いいんだよ別に。ちょうど休み欲しいと思ってたんだ。それにこれは今まで世話になったお返し[恩返し]だよ。おれが足の骨折ったときだって休み取ってくれたじゃん」

Kanji liên quan

ÂNオン
PHẢNヘン