bay trên mây
danh từ
1.うちょうてん 「有頂天」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bay trên mây

1. Shirley cảm thấy lâng lâng bay bổng (như đang bay trên mây) khi biết trúng một triệu đô la
100万ドルが当たって、シャーリーは有頂天になった

Kanji liên quan

THIÊNテン
ĐỈNH,ĐINHチョウ
HỮUユウ、ウ