1.こうし 「子牛」​​
danh từ
2.こうし 「仔牛」 [TỂ NGƯU]​​
động từ
3.はらう 「払う」​​
4.こうし 「小牛」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ

1. Con húc sừng vào cây sồi
仔牛が樫の木に角突いた
2. Một con bò già nghĩ rằng mình chưa bao giờ từng là một con
老いた雌牛は、かつては自分も子牛だったなんて思わない。
3. Đừng có mà ăn bao tử trong bụng con cái.
子牛が親の腹の中にいるうちから食べようとしても無理なこと。

Kanji liên quan

PHẤTフツ、ヒツ、ホツ
TIỂUショウ
NGƯUギュウ
TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ
TỂ