bè đảng
danh từ
1.クラン​​
2.ととう 「徒党」​​
3.ばつ 「閥」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bè đảng

1. đảng phái đối lập
不満を抱いた徒党
2. Hình thành một đảng phái mới.
新派閥を形成する
3. kết bè phái/bè đảng
徒党を組んで〜する
4. Tập hợp lại đảng phái.
旧派閥の再結集

Kanji liên quan

ĐẢNGトウ
ĐỒ
PHIỆTバツ