bệ hạ
danh từ
1.へいか 「陛下」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bệ hạ

1. tuân lệnh điện hạ
陛下に仕える
2. Rất vinh dự được gặp ngài, thưa điện hạ
陛下お目にかかれて光栄です

Kanji liên quan

HẠカ、ゲ
BỆヘイ