bề mặt lồi
danh từ
1.とつめん 「凸面」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bề mặt lồi

1. thấu kính với hai bề mặt lồi
二つの凸面を持つレンズ
2. thấu kính có một mặt lõm và một mặt lồi
片面が凸面でもう一方の面が凹面のレンズ

Kanji liên quan

ĐỘTトツ
DIỆNメン、ベン