bè phái
1.はばつ 「派閥」​​
danh từ
2.は 「派」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bè phái

1. Các bè phái xung đột cuối cùng đã đi tới thỏa hiệp
いがみあっていた派閥が、やっと歩み寄りを見せた
2. Tôi ý thức được những hành động đe dọa của các bè phái đối lập chống lại tôi.
対立派閥が私に対して不穏な動きを起こしていることに気付いていました。

Kanji liên quan

PHÁI
PHIỆTバツ