bền
tính từ
1.がんじょう 「頑丈」​​
2.じょうぶ 「丈夫」 [TRƯỢNG PHU]​​
3.じょうぶな 「丈夫な」​​
4.つよい 「強い」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bền

1. Tình yêu của mẹ luôn bền vững theo thời gian.
母の愛は、いつまでも強い

Kanji liên quan

TRƯỢNGジョウ
PHUフ、フウ、ブ
CƯỜNGキョウ、ゴウ
NGOANガン