bên B (hợp đồng)
danh từ
1.きのと 「乙」​​
tính từ
2.きのと 「乙」​​
câu, diễn đạt
3.きのと 「乙」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bên B (hợp đồng)

1. bên A sẽ bồi thường toàn bộ chênh lệch giá cả, tổn thất, chi phí phát sinh cho bên B theo yêu cầu
甲はかかるクレームから乙に発生する費用、損害、対価のすべてを補償する
2. Bên B không được xóa bỏ những biểu thị bản quyền hay ký hiệu quyền sở hữu ghi trong phần mềm
乙は、ソフトウェアに含まれる著作権表示、所有権記号を削除してはならない
3. Bên B cũng đồng ý rằng sẽ vẫn tiếp tục thực hiện nghĩa vụ quy định trong điều ~ ngay cả khi hợp đồng này kết thúc
乙は、この第_条に定める義務は本契約の終了後も存続することにも同意する

Kanji liên quan

ẤTオツ、イツ