bền chắc
tính từ
1.きょうこ 「強固」​​
2.じょうぶな 「丈夫な」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bền chắc

1. Duy trì mối quan hệ hợp tác bền chặt (bền chắc) để ~
〜する強固な協力関係を維持する
2. Xây dựng mối quan hệ vững chắc (bền chặt, bền chắc)
強固な関係を築く

Kanji liên quan

TRƯỢNGジョウ
PHUフ、フウ、ブ
CƯỜNGキョウ、ゴウ
CỐ