bền chặt
tính từ
1.きょうこ 「強固」​​
danh từ
2.きんみつ 「緊密」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bền chặt

1. Xây dựng mối quan hệ vững chắc (bền chặt)
強固な関係を築く
2. thúc đẩy hợp tác, giao lưu chặt chẽ (mật thiết) và rộng rãi
緊密かつ幅広い協力・交流を進める
3. Duy trì mối quan hệ hợp tác bền chặt để ~
〜する強固な協力関係を維持する
4. tăng cường hơn nữa mối quan hệ khăng khít (bền chặt, mật thiết) và dài lâu
緊密かつ永続的な関係をさらに強化する
5. nhấn mạnh sự mật thiết (bền chặt, khăng khít) giữa ~
間の緊密さを強調する

Kanji liên quan

KHẨNキン
CƯỜNGキョウ、ゴウ
MẬTミツ
CỐ