bên mua
1.かいて 「買い手」​​
danh từ
2.かいかた 「買い方」 [MÃI PHƯƠNG]​​
3.かいて 「買手」​​
4.かいぬし 「買い主」 [MÃI CHỦ]​​
5.かいぬし 「買主」 [MÃI CHỦ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bên mua

1. tùy thuộc vào bên mua
買い方による
2. bên mua nước ngoài
海外の買い手
3. bảo hiểm bên mua
買い主保険
4. bên mua sẽ chịu rủi ro
買い主の危険負担で
5. mọi trách nhiệm thuộc về bên mua
一切買主の責任で
Xem thêm

Kanji liên quan

MÃIバイ
CHỦシュ、ス、シュウ
THỦシュ、ズ
PHƯƠNGホウ