bên nguyên
danh từ
1.げんこく 「原告」​​
2.こくはつしゃ 「告発者」 [CÁO PHÁT GIẢ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bên nguyên

1. trả bao nhiêu đô la tiền bồi thường ~ cho bên nguyên
原告に〜の補償金_ドルを支払う
2. ai sẽ trở thành bị cáo (bên bị), ai sẽ trở thành nguyên cáo (bên nguyên)?
どちらが被告でどちらが原告になるんですか
3. bắt đầu thủ tục hòa giải với bên nguyên
原告との和解協議を開始する
4. nếu bên nguyên thua kiện
原告が敗訴すれば

Kanji liên quan

GIẢシャ
CÁOコク
NGUYÊNゲン
PHÁTハツ、ホツ