bến tàu
danh từ
1.ウォーターフロント​​
2.さんばし 「桟橋」​​
3.さんきょう 「桟橋」​​
4.とせんば 「渡船場」​​
5.ハーバー​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bến tàu

1. Bến tàu được cố định ở đáy biển bằng cột trụ
杭で海底に固定する桟橋
2. Chiếc tàu đã rời khỏi bến và bắt đầu hướng về phía biển
定期船は桟橋を離れ航海に出た
3. Sau khi chất hàng xong, chiếc tàu đã rời khỏi bến
荷物を積むと、その船は桟橋を離れた

Kanji liên quan

KIỀUキョウ
SẠNサン、セン
TRƯỜNGジョウ、チョウ
THUYỀNセン
ĐỘ