bên tay
1.てもと 「手元」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bên tay

1. Chúng tôi có trong tầm tay một cơ sở dữ liệu khổng lồ về khách hàng.
私たちは、膨大な顧客情報を手元にもっている
2. Anh ta không có để thông tin để tập hợp thành sách mang bên mình.
彼の手元には、その本をまとめるだけの十分な情報がなかった。

Kanji liên quan

THỦシュ、ズ
NGUYÊNゲン、ガン