bên trong đền, chùa, đình
danh từ
1.けいだい 「境内」​​
câu, diễn đạt
2.けいだい 「境内」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bên trong đền, chùa, đình

1. Ở bên trong chùa
寺の境内に
2. Bên trong đền
神社の境内
3. Bên trong nhà thờ
教会の境内
4. Giết thời gian bằng cách đi tảo bộ bên trong chùa
寺の境内を散歩して時間をつぶす

Kanji liên quan

NỘIナイ、ダイ
CẢNHキョウ、ケイ