bền vững
tính từ
1.かたい 「固い」​​
2.がんじょう 「頑丈」​​
3.きょうこ 「強固」​​
4.けんごな 「堅固な」​​
phó từ
5.ぺったり​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bền vững

1. Duy trì mối quan hệ hợp tác bền vững (bền chặt) để ~
〜する強固な協力関係を維持する
2. Có lịch sử lâu đời và cơ sở tài chính bền vững (vững chắc)
長い歴史と強固な財政基盤を有する
3. nền kinh tế bền vững
底固い経済
4. trở thành nền tảng rất bền vững (vững chắc)
〜の非常に強固な基盤となる
5. Xây dựng mối quan hệ bền vững (vững chắc, bền chặt)
強固な関係を築く

Kanji liên quan

TRƯỢNGジョウ
CƯỜNGキョウ、ゴウ
KIÊNケン
NGOANガン
CỐ