bệnh cúm
1.インフルエンザ​​
2.きかんしかるた 「気管支カルタ」​​
danh từ
3.インフルエンザ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bệnh cúm

1. khỏi bệnh cúm
インフルエンザから回復する
2. tôi bị cúm nặng suốt một tuần liền
私は1週間も続くひどいインフルエンザにかかった
3. cô ta vắng mặt hôm nay vì bị cảm cúm
彼女は今日、軽いインフルエンザで休んでいる
4. hàng năm, cứ đến mùa đông lại xuất hiện một loại (bệnh) cúm mới
毎年冬になると、新種のインフルエンザがはやる
5. lại tiếp tục lưu ý về bệnh cúm
鳥インフルエンザに関して再び注意を促す
Xem thêm

Kanji liên quan

KHÍキ、ケ
CHI
QUẢNカン