bệnh do ô nhiễm
câu, diễn đạt
1.こうがいびょう 「公害病」 [CÔNG HẠI BỆNH]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bệnh do ô nhiễm

1. hủy bỏ những kết quả mới xác định về bệnh do ô nhiễm môi trường
公害病の新規認定を打ち切る
2. bệnh nhân được xác định nhiễm bệnh do ô nhiễm môi trường
公害病認定患者
3. chết vì bệnh do ô nhiễm môi trường
公害病で死ぬ

Kanji liên quan

BỆNHビョウ、ヘイ
CÔNGコウ、ク
HẠIガイ