bệnh êc-dem-ma
danh từ
1.アルツハイマー​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bệnh êc-dem-ma

1. bệnh nhân mắc bệnh tâm thần (bệnh đãng trí, bệnh êcdemma)
アルツハイマーの患者
2. ăn cá nhiều mỡ sẽ giúp phòng tránh mắc bệnh tâm thần (bệnh đãng trí, bệnh êcdemma)
脂肪分の多い魚をたくさん食べると、アルツハイマー痴呆の予防になるようだ