bệnh lao
danh từ
1.けっかく 「結核」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bệnh lao

1. Nhiễm (bệnh) lao
結核(性)にする
2. Bệnh lao về ống dẫn nước tiểu
尿管結核
3. lao thực quản
食道結核
4. Bệnh lao liên quan đến AIDS
エイズによる結核
5. Bệnh lao ở giai đoạn đầu
第1期の結核

Kanji liên quan

KẾTケツ、ケチ
HẠCHカク