bệnh lây
danh từ
1.でんせんびょう 「伝染病」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bệnh lây

1. Bác sĩ đã sử dụng một loại thuốc mới để ngăn chặn sự lây lan của bệnh truyền nhiễm.
医者は伝染病が広がるのを防ぐために新しい薬を使った

Kanji liên quan

TRUYỀNデン、テン
BỆNHビョウ、ヘイ
NHIỄMセン