bệnh nhân
danh từ
1.かんじゃ 「患者」​​
2.びょうにん 「病人」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bệnh nhân

1. bệnh nhân có bệnh ~ di truyền
〜の家族歴がある患者
2. bệnh nhân trên bao nhiêu tuổi
_歳以上の患者
3. quan hệ giữa bệnh nhân và y tá
患者・看護者関係
4. bệnh nhân nhiễm cả căn bệnh A và căn bệnh B
AとBを併発している患者
5. người bệnh (người muốn được điều trị) bao nhiêu tuổi?
患者(治療したい人)は何歳ですか
Xem thêm

Kanji liên quan

GIẢシャ
BỆNHビョウ、ヘイ
NHÂNジン、ニン
HOẠNカン