bệnh nhân ngoại trú
câu, diễn đạt
1.がいらいかんじゃ 「外来患者」 [NHẬP ViỆN HOẠN GiẢ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ bệnh nhân ngoại trú

1. kế hoạch quản lý bệnh nhân ngoại trú
外来患者の管理計画
2. tiến hành điều trị cho bệnh nhân ngoại trú (cung cấp dịch vụ điều trị ngoại trú)
外来患者として医療を提供する
3. với tư cách là bệnh nhân ngoại trú
外来患者として
4. chỉ một số bệnh nhân ngoại trú là không có phản ứng
外来患者の一部にしか反応しない
5. thủ tục này áp dụng cho bệnh nhân ngoại trú
この処置は外来患者としてなされた

Kanji liên quan

LAIライ、タイ
GIẢシャ
NGOẠIガイ、ゲ
HOẠNカン